Inox 301 Fullhard là gì?

Inox 301 FullHard là loại thép không gỉ dòng austenit, nó được cán nguội để duy trì mức đầy đủ độ bền kéo vào đàn hội (Inox Đàn Hồi). Điều này làm tăng sự hấp dẫn của kim loại đối với sự hình thành và tăng tính chống mỏi của vật liệu. Ở loại Full Hard, Inox 301 có độ bền kéo là 185.000 PSI tối thiểu, và ứng suất tối thiểu là 140.000 PSI. Sự kết hợp của độ cứng và độ dẻo thêm với độ cán mỏng làm nó lý tưởng cho sản xuất lò xo.

Tiêu chuẩn kỹ thuật của Inox 301

  • UNS S30100
  • AMS 5519
  • ASTM A 666
  • ASME SA 666
  • EN 1.4310
  • PWA-LCS
  • GE-S400/1000
  • RR SABRe Edition 2
  • DFARS Compliant

Ứng dụng cơ bản của Inox 301 fullhard

  • Phần cấu tạo của máy bay
  • Thiết bị tàu lửa
  • Kiến trúc (cửa mái thoát / khung cửa, vv)
  • Bộ trang trí thân xe tự động và bánh xe
  • Bát đĩa và đồ ăn
  • Băng tải

Thành phần hóa học của Inox 301/FH

Thành phần hóa học Tỷ lệ %
Carbon 0.15 maximum
Manganese 2.00 maximum
Phosphorus 0.045 maximum
Sulfur 0.03 maximum
Silicon 1.00 maximum
Chromium 16.00 – 18.00
Nickel 6.00 – 8.00
Nitrogen 0.10 maximum

Tính chất Vật lý của Inox 301fullhard

  • Dãy nóng chảy: 2250-2950 ° F (1399-1421 ° C)
  • Mật độ: 0.2850 lb / in3 (7.88 g / cm3)
  • Tỷ trọng: 8.03
  • Mô đun đàn hồi trong căng cơ: 28 x 106 psi (193 GPa) *

Hệ số giãn nở vì nhiệt

Dải nhiệt Độ giãn nở
°C °F cm/cm°C in/in/°F
20-100 68-212 16.6 x 10-6 9.2 x 10-6
20-300 68-572 17.6 x 10-6 9.8 x 10-6
20-500 68-932 18.6 x 10-6 10.3 x 10-6
20-700 68-1292 19.5 x 10-6 10.8 x 10-6
20-871 68-1600 19.8 x 10-6 11.0 x 10-6

Hệ số dẫn nhiệt

Dải nhiệt Hệ số
°C °F W/m·K Btu/(hr/ft²/in/°F)
20-100 68-212 16.3 9.4
20-500 68-932 21.4 12.4

Nhiệt dung riêng

Dải nhiệt J/kg°K Btu/lb/°F
°C °F
0-100 32-212 500 0.12

Tính thấm từ

  • H/m Annealed 1.02 Max @ 200 H

Điện trở suất

Dải nhiệt microhm-cm microhm-in
°C °F
20 68 72 28.3
100 212 78 30.7
200 392 86 33.8
400 752 100 39.4
600 1112 111 43.7
800 1472 121 47.6
900 1652 126 49.6

Tính chất cơ học của Inox 301/FH

Condition Tensile Strength, Min. 0.2% Yield Strength, Min. Elong. In 2″ (50mm)
Ksi MPa Ksi MPa %, Min.
Annealed 75 515 30 205 40
1/4 Hard 125 862 75 517 25
1/2 Hard 150 1034 110 758 18*
3/4 Hard 175 1207 135 931 12*
Full Hard 185 1276 140 965 9*

Trang web bán hàng uy tín

https://www.titaninox.vn/

https://vatlieutitan.vn/

https://www.inox304.vn/

https://www.inox365.vn/

Đặt hàng online tại:

https://inoxdacchung.com

https://kimloaiviet.com/

https://chokimloai.com/

https://vatlieutitan.com/
Giá Thép X8Ni9: Bảng Giá, So Sánh, Ứng Dụng Và Nhà Cung Cấp Uy Tín

Giá Thép X8Ni9 đang là tâm điểm chú ý của ngành công nghiệp luyện kim [...]

Giá thép : Báo Giá, Mua Ở Đâu, Ứng Dụng Và So Sánh

Giá Thép X50CrMnNiNbN219 luôn là tâm điểm của sự chú ý trong ngành công nghiệp [...]

Giá Thép X40CrMoV5-1: Báo Giá, Mua Ở Đâu, Ứng Dụng, So Sánh (Mới Nhất)

Giá Thép X40CrMoV5-1 luôn là mối quan tâm hàng đầu của các nhà sản xuất [...]

Giá Thép X38CrMoV5-1: Bảng Giá Mới Nhất, Mua Ở Đâu, Ứng Dụng Khuôn Mẫu

Nắm bắt chính xác Giá Thép X38CrMoV5-1 năm nay là yếu tố then chốt giúp [...]

Giá Thép X37CrMoW5-1: Báo Giá, Mua Ở Đâu Tốt Nhất?

Nắm bắt chính xác Giá Thép X37CrMoW5-1 năm nay là yếu tố then chốt để [...]

Giá Thép X32CrMoV3-3: Bảng Giá Mới Nhất, Mua Ở Đâu Tốt, Ứng Dụng & So Sánh

Giá cả thép X32CrMoV3-3 luôn là mối quan tâm hàng đầu của các nhà sản [...]

Giá Thép X30WCrV93 Năm Nay: Bảng Giá, So Sánh, Mua Ở Đâu Giá Tốt?

Nắm bắt biến động Giá Thép X30WCrV93 là yếu tố then chốt để tối ưu [...]

Giá Thép X201CrW12 Năm Nay: Bảng Giá, Mua Ở Đâu, Ứng Dụng

Giá cả của Thép X201CrW12 luôn là mối quan tâm hàng đầu của các nhà [...]

Gọi điện
Gọi điện
Nhắn Messenger
Nhắn tin Messenger
Chat Zalo
Chat Zalo